Hình nền cho bada bing
BeDict Logo

bada bing

/ˌbɑdə ˈbɪŋ/ /ˌbædə ˈbɪŋ/

Định nghĩa

interjection

Xong ngay, dễ ợt, xong xuôi.

Ví dụ :

""I studied for the test all week, and bada bing, I got an A!" "
Tôi học bài cả tuần cho bài kiểm tra, và dễ ợt, tôi được điểm A!